| Department: Operations & Technical | Position: Technical Assistant and Digital Conversion | |||
| A. GENERAL RESPONSIBILITIES | ||||
| Duty | Responsibility | |||
| Person in charge | Verify that the Employee understands the job description. Ensure necessary conditions for Employee to complete tasks and meet requirements. | |||
| Performers | Read the JD carefully document before performing tasks for the first time. Strictly adhere to the requirements of the JD | |||
| B. REPORTING REGIME
Report directly to the Operations & Technical Manager |
||||
| C. PERSONAL COMPETENCE AND QUALITIES | ||||
| Personal qualities | Requirement | |||
| Education | University | |||
| Qualifications | Majors in Engineering, Oil & Gas Exploration, Marine Science, or Navigation | |||
| Foreign language proficiency | Proficiency in English (TOEIC 500 – 600 or higher or equivalent), | |||
| Practical Experience | Have 2 years or more of experience in data collection and analysis in the industrial or marine sector.
Computer: Utilise office application software effectively, understand how to employ maintenance management software, and have programming skills. |
|||
| Knowledge/Skills | Have good health and the ability to work at high intensity.
Be calm, alert, and flexible when solving problems in all cases, especially during incidents. Good communication skills. Teamwork behaviour. Meet the working health conditions required by the position and applicable laws. |
|||
| D. TASKS | ||||
NO. |
Duties/Jobs | |||
1 |
Theo dõi các phần mềm quản lý mà công ty đang sử dụng phục vụ cho công việc quản lý tàu. Duy trì liên lạc với ban lãnh đạo tàu và các bộ phận liên quan để đảm bảo các phần mềm hoạt động ổn định và cung cấp đầy đủ các báo cáo định kỳ. Khắc phục / liên hệ nhà cung cấp để khắc phục các lỗi phần mềm khi phát sinh.
Monitor and control the company’s fleet management software. Communicate with shipboard crew and office departments to ensure the software functions properly and produces reports correctly. Troubleshoot and resolve software issues to ensure stable operation. |
|||
2 |
Theo dõi và đôn đốc các công việc bảo dưỡng sửa chữa hàng ngày của các tàu thông qua phần mềm bảo dưỡng SMMS. Làm việc với các bên liên quan trên tàu và văn phòng để điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa khi các hạng mục công việc lệch khỏi kế hoạch dự kiến.
Monitor and follow up on daily SMMS reporting of vessel maintenance activities. Manage overdue jobs and defer jobs if required. |
|||
3 |
Hỗ trợ và tối ưu hóa hệ thống SMMS thông qua việc phát triển các đoạn mã tự động hoặc mô hình dự đoán giúp cải thiện việc theo dõi lịch bảo dưỡng và phát hiện sớm các sự cố tiềm ẩn.
Support and optimise the SMMS by developing automated scripts or predictive models that enhance the monitoring of maintenance schedules and early detection of potential issues. |
|||
4 |
Thu thập, kiểm tra và phân tích dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu và khí thải của các tàu nhằm đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn của IMO, EU, UK, hoặc tương tự. Ứng dụng xử lý và mô hình hóa dữ liệu để tự động hóa báo cáo và phát hiện xu hướng tối ưu hóa.
Collect, verify, and analyse vessel fuel consumption and emission data to ensure compliance with IMO, EU, and UK standards. Apply data processing and modelling to automate compliance reporting and identify optimisation patterns. |
|||
5 |
Theo dõi các báo cáo quản lý vật tư từ các tàu. Chuẩn bị báo cáo vật tư tiêu hao hàng tháng.
Monitor and manage material inventory reports from vessels. Prepare a monthly inventory report. |
|||
| 6 | Hỗ trợ và giám sát các hệ thống liên lạc của tàu (Inmarsat/V-SAT, Starlink) nhằm đảm bảo truyền dữ liệu và kết nối ổn định phục vụ công tác vận hành và báo cáo.
Support and monitor vessel communication systems (Inmarsat/V-SAT, Starlink) to ensure reliable data transmission and connectivity for operational and reporting needs. |
|||
| 7 | Phát triển và duy trì các luồng dữ liệu tự động để tổng hợp dữ liệu vận hành như nhật ký chuyến đi, hoạt động bảo dưỡng và báo cáo vật tư, nâng cao khả năng truy cập và tích hợp giữa các bộ phận.
Develop and maintain automated data pipelines that consolidate operational data, including voyage logs, maintenance activities, inventory records, and fuel consumption, to improve accessibility and integration across functional departments. |
|||
| 8 | Thực hiện phân tích thống kê và dự đoán bằng kỹ thuật phù hợp để tạo báo cáo, đánh giá xu hướng và cung cấp thông tin hỗ trợ quyết định vận hành.
Perform statistical and predictive analysis to produce reports, trend evaluations, and performance insights supporting operational decisions. |
|||
| 9 | Giám sát và nâng cao hiệu suất của các hệ thống quản lý tàu bằng cách áp dụng các phương pháp dựa trên dữ liệu và thuật toán để đánh giá hiệu quả phần mềm, phát hiện bất thường và đề xuất các giải pháp tối ưu cho hoạt động đội tàu.
Monitor and enhance vessel management systems by applying data-driven and algorithmic approaches to assess software performance, detect anomalies, and propose optimisation solutions for fleet operations. |
|||
| 10 | Thiết lập các quy trình sao lưu và đồng bộ dữ liệu tự động để bảo vệ dữ liệu vận hành và đảm bảo tính liên tục trong hoạt động.
Implement automated data backup and synchronisation procedures to safeguard operational data and ensure business continuity. |
|||
| 11 | Hỗ trợ kỹ thuật và phân tích về các hệ thống điều khiển, điện – tự động hóa và tích hợp dữ liệu.
Provide technical and analytical support on vessel control systems, electrical and automation components, and data integration, leveraging an engineering and programming background. |
|||
| 12 | Đóng góp vào các dự án chuyển đổi số thông qua việc phát triển và tích hợp các hệ thống dữ liệu thông minh có khả năng tự động thu thập, phân tích và dự đoán hiệu suất làm việc.
Contribute to digital transformation initiatives by developing and integrating intelligent data systems capable of automating data collection, analysis, and performance forecasting. |
|||
| 13 | Thúc đẩy cải tiến liên tục thông qua tự động hóa và phân tích dữ liệu, ứng dụng các giải pháp công nghệ phù hợp nhằm tinh gọn quy trình và nâng cao hiệu quả vận hành.
Drive continuous improvement through automation, machine learning, and data analytics to streamline workflows and enhance operational performance. |
|||
| 14 | Thực hiện các công việc khác theo sự phân công của lãnh đạo Phòng và Ban Giám đốc
Perform other tasks assigned by the Operations & Technical Manager and Board of Directors. |
|||

Leave a Reply